TẤM ALU ALCOREST

TẤM ALU ALCOREST

TẤM ALU ALCOREST

Chi tiết TẤM ALU ALCOREST

  • TẤM ALU ALCOREST
  • Giá : Liên hệ
  • Lượt xem: 199
  • Tấm Alu Alcorest là sản phẩm alu cao cấp được sử dụng rất nhiều trong quảng cáo cũng như trang trí nội ngoại thất với những ưu điểm nổi trội.

    Thông tin cơ bản:

    - Nhà sản xuất: Công ty CP nhôm Việt Dũng

    - Mã sản phẩm: Alu Alcorest

    - Tình trạng: Còn hàng

  • Chia sẻ:
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Tấm alu Alcorest là gì?

 

Alu alcorest là tấm ốp hợp kim nhôm nhựa hợp kim nhôm Composite và lõi được làm tự nhựa chống cháy Polyethylene dày 3mm và được sử dụng nhiều trong các công trình biển bảng quảng cáo. Ngoài ra, Alu Alcorest còn được ứng dụng trong trang trí nội ngoại thất, thi công mặt dựng mặt tiền các công trình. Alu Alcorest đã xuất hiện trên thị trường vật tư quảng cáo hơn 10 năm và vẫn đang là lựa chọn số một của rất nhiều khác hàng với những đánh giá rất tích cực. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, Alu Alcorest có sự đang dạng về mẫu mã, kích thước,... phù hợp với mọi yêu cầu của khách hàng.

 

Ưu điểm của tấm Alu Alcorest

 

  • Cách âm tốt (tốt hơn gỗ, thép,...)
  • Chống cháy, chống ăn mòn, mối mọt
  • Chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt
  • Đa dạng về mẫu mã, chủng loại
  • Dễ dàng thi công

 

Thông số kỹ thuật

 

1. Tấm Alu Alcorest ngoài trời (PVDF)

 

Độ dày lớp sơn phủ (PVDF)

≥ 23 µm

Độ dày nhôm

0.21mm, 0.3mm, 0.4mm, 0.5mm

Độ dày tấm

3mm, 4mm, 5mm, 6mm

Lớp nhựa

Nhựa tái chế PE;
Nhựa nguyên sinh HDPE, LDPE;
Nhựa chống cháy cấp B1;

Kích thước tiêu chuẩn

1020mm x 2040mm
1220mm x 2440mm
1500mm x 3000mm

 

 

2. Tấm Alu Alcorest trong nhà (PET)

 

Độ dày lớp sơn phủ (PET)

≥ 14 µm

Độ dày nhôm

0.06mm, 0.5mm, 0.18mm, 0.21mm, ...

Độ dày tấm

2mm, 3mm, 4mm, 5mm

Lớp nhựa

Nhựa tái chế PE;
Nhựa nguyên sinh HDPE, LDPE;
Nhựa chống cháy cấp B1;

Kích thước tiêu chuẩn

1020mm x 2040mm
1220mm x 2440mm

 

Bảng màu Alu Alcorest

 

 

1. Bảng màu Alu Alcorest trong nhà

 

  • EV 2001 - Nhũ bác (Flash Silver)
  • EV 2002 - Trắng sứ (Pure White)
  • EV 2003 - Trắng sữa (Matt White)
  • EV 2004 - Nhũ đồng (Bronze)
  • EV 2005 - Nhũ vàng (Golden)
  • EV 2006 - Xanh ngọc (Jade Silver)
  • EV 2007 - Xanh tím (Dark Blue)
  • EV 2008 - Xanh coban (Telecom Blue)
  • EV 2009 - Xanh NB (Cambridge Blue)
  • EV 2010 - Đỏ (Red)
  • EV 2011 - Cam (Orange)
  • EV 2012 - Vàng (Yellow)
  • EV 2013 - Xước bạc (Silver Brushed)
  • EV 2014 - Xánh bưu điện (Post Green)
  • EV 2015 - Xanh Viettel (Finland Green)
  • EV 2016 - Đen (Black)
  • EV 2017 - Xám (Munirus)
  • EV 2018 - Xanh lá cây (Grass Green)
  • EV 2019 - Hồng (Rose Red)
  • EV 2020 - Nâu cà phê (Coffee Brown)
  • EV 2021 - Vân gỗ nhạt (Walnut)
  • EV 2022 - Xanh táo (Apple Green)
  • EV 2023 - Xước hoa (Flower Brushed)
  • EV 2024 - Đá đỏ
  • EV 2025 - Vân gỗ đậm (Brown Walnut)
  • EV 2026 - Xước vàng (Gold Brushed)
  • EV 2027 - Gỗ đỏ (Red Walnut)
  • EV 2031
  • EV 2033 - Xước đen

 

Bảng mã màu alu alcorest trong nhà (PET)

 

 

2. Bảng màu Alu Alcorest ngoài trời

 

  • EV 3001 - Nhũ bạc (Flash Silver)
  • EV 3002 - Trắng sứ (Pure White)
  • EV 3003 - Trắng sữa (Matt White)
  • EV 3005 - Nhũ vàng (Golden)
  • EV 3006 - Xanh ngọc (Jade Silver)
  • EV 3007 - Xanh tím (Dark Blue)
  • EV 3008 - Xanh coban (Telecom Blue)
  • EV 3010 - Đỏ (Red)
  • EV 3012 - Vàng chanh (Yellow)
  • EV 3015 - Xanh Viettel (Finland Green)
  • EV 3016 - Đen (Black)
  • EV 3017 - Xám (Munirus)
  • EV 3035 - Nâu ánh kim (Metallic Brown)
  • EV 3038 - Vàng đậm

 

Bảng mã màu Alu Alcorest ngoài trời (PVDF)

 

Quý khách hàng hãy đến IMEX PNT VIỆT NAM để có nhiều hơn nữa những lựa chọn về màu sắc của tấm nhôm Alu Alcorest. Màu Alu Alcorest ngoài trời với lớp sơn phủ PVDF sẽ có độ bền cao hơn Alu Alcorest trong nhà sơn phủ PET.

 

Ứng dụng của tấm Alu Alcorest

 

  • Làm bảng hiệu quảng cáo biển công ty, pano, poster, backdrop trong ngành quảng cáo
  • Trang trí nội, ngoại thất trong các công trình xây dựng
  • Ốp mặt tiền nhà - vách ngăn nội thất
  • Trang hoàng thân xe, thân tàu, vỏ máy, thang máy cao ốc
  • Ốp nội thất cho ô tô, tàu thuyền
  • Làm trần nhà, mái vòm, cầu thang máy, đường ống,...

 

 

 

 

 

Phương pháp thi công Alu Alcorest

 

 

Bảng giá Alu Alcorest 2021

 

1. Giá tấm Alu Alcorest trong nhà

Mã màu

Độ dày nhôm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Đơn giá (vnđ/ tấm/ mm)

1020x2040

1220x2440

1500x3000

EV 2021 – Gỗ nhạt; EV 2025 – Gỗ nâu; EV 2028 – Gỗ đỏ; EV 2040 – Gỗ vàng đậm

0.06

2

 

300,000

 

3

 

360,000

 

4

 

430,000

 

EV 2013 – Xước bạc; EV 2013 – Xước hoa

0.06

2

 

360,000

 

3

 

415,000

 

4

 

500,000

 

EV 2013 – Xước vàng

0.08

2

 

375,000

 

3

 

435,000

 

4

 

515,000

 

0.1

2

 

385,000

 

3

 

445,000

 

4

 

535,000

 

EV 2013 – Xước đen

0.08

2

 

390,000

 

3

 

450,000

 

4

 

540,000

 

0.1

2

 

395,000

 

3

 

460,000

 

4

 

550,000

 

EV 2013

EV 2026

0.21

3

 

730,000

1,104,000

4

 

810,000

1,224,000

EV 2024 – Đá đỏ

0.08

2

 

365,000

 

3

 

420,000

 

4

 

505,000

 

EV 2039/ EV 2027 – Gương trắng; EV 2034 – Gương đen

0.15

3

 

720,000

 

4

 

810,000

 

0.3

3

 

1,120,000

 

4

 

1,220,000

 

EV(2001÷2012, 2014÷2020)

0.06

2

 

255,000

 

3

 

320,000

 

4

 

400,000

 

EV(2001÷2012, 2014÷2020, 2022, 2031, 2038, 20AG)

0.1

2

255,000

363,000

 

3

 

415,000

 

4

 

497,000

 

5

 

610,000

 

EV2038

0.12

3

 

460,000

 

4

 

515,000

 

5

 

605,000

 

EV(2001, 2002)

0.15

3

 

515,000

 

4

 

600,000

 

5

 

700,000

 

EV(2001÷2008, 2010÷2012,2014÷2018)

0.18

3

 

565,000

854,000

4

 

645,000

975,000

5

 

730,000

1,104,000

6

 

830,000

1,255,000

EV(2001, 2002, 2022)

0.21

3

 

700,000

1,058,000

4

 

800,000

1,209,000

5

 

925,000

1,398,000

 

 

 

2. Giá tấm Alu Alcorest ngoài trời

 

Mã màu

Độ dày nhôm (mm)

Độ dày tấm (mm)

Đơn giá (vnđ/ tấm/ mm)

1020x2040

1220x2440

1500x3000

EV (3001÷3003, 3005÷3008, 3010, 3011, 3012, 3014, 3015, 3016, 3017, 3035, 3038, 30VB1)

0.21

3

560,000

800,000

1,209,000

4

614,000

878,000

1,327,000

5

 

960,000

1,451,000

6

 

1,080,000

1,663,000

EV(3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017)

0.3

3

 

1,000,000

1,512,000

4

 

1,060,000

1,602,000

5

 

1,160,000

1,754,000

6

 

1,280,000

1,935,000

EV(3001, 3002, 3003)

0.4

4

 

1,260,000

1,905,000

5

 

1,320,000

1,995,000

6

 

1,460,000

2,207,000

EV(3001, 3002, 3003, 3005, 30VB1, 30VB2)

0.5

4

 

1,410,000

2,131,000

5

 

1,500,000

2,268,000

6

 

1,640,000

2,479,000

 

Đại lý chuyên cung cấp tấm Alu Alcorest tại TP.HCM

 

CÔNG TY TNHH IMEX PNT VIỆT NAM là đại lý chính thức phân phối tấm Alu Alcorest chất lượng, chính hãng. Alu alcorest luôn có sẵn tại kho của IMEX PNT VIỆT NAM với đầy đủ hàng trong nhà và ngoài trời cùng rất nhiều mã màu cho khách hàng lựa chọn. Quý khách hàng có nhu cầu mua tấm Alu Alcorest xin vui lòng liên hệ qua số hotline 0903.815.391 - 0908.047.616 để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất. Với hệ thống đại lý phân phối rộng khắp tại khu vực TP Hồ Chí Minh và các vùng lân cận, IMEX PNT VIỆT NAM tự tin mang đến cho bạn tấm ốp nhôm nhựa Alu Alcorest chất lượng nhất, nhanh nhất.

 

 

CÔNG TY TNHH IMEX PNT VIỆT NAM

Địa chỉ: D1/38 Quốc Lộ 1A, TT. Tân Túc, H. Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh 

Hotline: 0903.815.391 - 0908.047.616

Email: thangsonbang@gmail.com

Website: tonlaysang.com

Sản phẩm liên quan

1